Tàu
VINASHINSHIP-5
là tàu chở hàng tổng hợp trong khoang, tàu được trang bị 01 máy chính loại 04 kỳ
do Hãng Hanshin - Nhật Bản chế tạo lái trực tiếp chân vịt loại có bước cố định,
một bánh lái dạng nửa treo.
Thân tàu được đóng bằng thép thường loại KA, buồng lái và Cabin thượng tầng, khu
vực sinh hoạt bố trí phía sau lái. Tàu thiết kế dạng Twen deck với boong thượng
tầng kéo dài toàn thân tàu, boong Twen deck được chọn là boong mạn khô. Hệ
thống kết cấu của tàu là dạng hỗn hợp, hẹ thống ngang ở hai mạn, hệ thống dọc
trên boong và hai đáy. Ðáy đôi được bố trí từ vách chống va đập phía mũi tới
vách buồng máy, sàn đáy đôi nằm trong khu vực khoang hàng. Nắp hầm kiểu tự đổ
đóng mở bằng xích do động cơ thuỷ lực kéo.
Mỗi hầm hàng được bố trí 02 cẩu kiểu Derrick, sức nâng 15 tấn, tổng số cần cẩu
trên tàu là 04.

SHIP'S PARTICULARS
M.V :VINASHINSHIP-
5
|
1 |
Ship’s name |
VINASHINSHIP-5 |
|
2 |
IMO number |
8909458 |
|
3 |
Flag |
VIET NAM |
|
4 |
Call sign |
JVPQ3 |
|
5 |
Port of registry |
ULAANBATAR |
|
6 |
Shipowner |
Vinashin maritime company |
|
7 |
Classification |
VR |
|
8 |
Official number |
21090689 |
|
9 |
Year of bult |
1989 |
|
10 |
Length over all ( loa ) |
98.18 M |
|
11 |
Length between
perpendicular |
89.95 M |
|
12 |
Breath |
18.00 |
|
13 |
Height |
|
|
14 |
Deck |
Tween Deck |
|
15 |
Gross tonnage ( gt ) |
5,472 |
|
16 |
Net tonnage ( nt ) |
2,315 |
|
17 |
Dead weight |
6,901 |
|
18 |
Displacement |
9,176.91 |
|
19 |
Speed service |
12.5 KTs |
|
20 |
Main engine type |
HANSHIN 6LF46
3,600 PS x 245 RPM |
|
21 |
Propenller ( right hand ) |
4-Blaled Solid 1set
Dia: 3,100 M/M Pitch:
1,940 M/M |
|
22 |
Generator ( 2 sets ) |
Yanmar: 300PS x 1,200
RPM
455 V x 225 KVA |
|
23 |
Hold ( 2 hatchs ) |
13,493.72 m3 – Grain |
|
Hold no1: 6,525.69 m3 |
Hold no2:
6,968.03 m3 |
|
12,483.23 m3 – Bale |
|
Hold no1: 6,043.41 m3 |
Hold no2:
6,439.82 m3 |
|
24 |
Derrick |
15 Tons x 4 set |